Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
国保國保

Guó bǎo

国保 là gì?

国保 [Guó bǎo] có nghĩa là viết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]; viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2 jin1 Bao3 xian3]; viết tắt của 全國重點文物保護單位|全国重点文物保护单位[Quan2 guo2 Zhong4 dian3 Wen2 wu4 Bao3 hu4 Dan1 wei4].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 国保 trong tiếng Việt

  1. viết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]
  2. viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2 jin1 Bao3 xian3]
  3. viết tắt của 全國重點文物保護單位|全国重点文物保护单位[Quan2 guo2 Zhong4 dian3 Wen2 wu4 Bao3 hu4 Dan1 wei4]

Cách đọc và ghi nhớ 国保

国保 được đọc là Guó bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]; viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2 jin1 Bao3 xian3]; viết tắt của 全國重點文物保護單位|全国重点文物保护单位[Quan2 guo2 Zhong4…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan