Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
超级跑车
chāo jí pǎo chē

siêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]

Viết tắt
超马
chāo mǎ

siêu marathon; viết tắt của 超級馬拉松|超级马拉松[chao1 ji2 ma3 la1 song1]

Viết tắt
超跑
chāo pǎo

siêu xe; viết tắt của 超級跑車|超级跑车[chao1 ji2 pao3 che1]

Viết tắt
超市
chāo shì

siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]

Viết tắt
超算
chāo suàn

siêu máy tính (viết tắt của 超級計算|超级计算[chao1 ji2 ji4 suan4]); máy tính siêu cấp (viết tắt của 超級計算機|超级计算机[chao1 ji2 ji4 suan4 ji1])

Viết tắt
朝鲜中央通讯社
Cháo xiǎn Zhōng yāng Tōng xùn shè

Thông tấn xã Trung ương Triều Tiên (KCNA); viết tắt: 朝中社[Chao2 zhong1 she4]

Viết tắt
潮语
cháo yǔ

từ hoặc cụm từ thời trang; viết tắt của 潮流用語|潮流用语[chao2 liu2 yong4 yu3]

Viết tắt
朝战
Cháo Zhàn

viết tắt của 朝鮮戰爭|朝鲜战争[Chao2 xian3 Zhan4 zheng1], Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Viết tắt
朝中社
Cháo zhōng shè

viết tắt của 朝鮮中央通訊社|朝鲜中央通讯社[Chao2 xian3 Zhong1 yang1 Tong1 xun4 she4]

Viết tắt
车贷
chē dài

khoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])

Viết tắt
城管
chéng guǎn

nhân viên thực thi pháp luật chính quyền địa phương; quản lý đô thị (viết tắt của 城市管理行政執法局|城市管理行政执法局[Cheng2 shi4 Guan3 li3 Xing2 zheng4 Zhi2 fa3 ju2])

Viết tắt
成教
chéng jiào

giáo dục người lớn, viết tắt của 成人教育[cheng2 ren2 jiao4 yu4]

Viết tắt
城运会
Chéng yùn huì

viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市運動會|城市运动会[Cheng2 shi4 Yun4 dong4 hui4]

Viết tắt
尺短寸长
chǐ duǎn cùn cháng

viết tắt của 尺有所短,寸有所長|尺有所短,寸有所长[chi3 you3 suo3 duan3 , cun4 you3 suo3 chang2]

Viết tắt
传参
chuán cān

truyền tham số (máy tính) (viết tắt của 傳遞參數|传递参数[chuan2 di4 can1 shu4])

Viết tắt
川外
Chuān Wài

viết tắt của 四川外國語大學|四川外国语大学[Si4 chuan1 Wai4 guo2 yu3 Da4 xue2]

Viết tắt
吹拍
chuī pāi

dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]

Viết tắt
初级小学
chū jí xiǎo xué

trường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小[chu1 xiao3])

Viết tắt
春节联欢晚会
Chūn jié Lián huān Wǎn huì

Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán; viết tắt thành 春晚[Chun1 Wan3]

Viết tắt
春晚
Chūn Wǎn

viết tắt của 春節聯歡晚會|春节联欢晚会[Chun1 jie2 Lian2 huan1 Wan3 hui4]

Viết tắt
初小
chū xiǎo

trường tiểu học cấp thấp (viết tắt của 初級小學|初级小学[chu1 ji2 xiao3 xue2])

Viết tắt
楚雄州
Chǔ xióng zhōu

viết tắt của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
出血性登革热
chū xuè xìng dēng gé rè

sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)

Viết tắt
初中
chū zhōng

trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])

Viết tắt
次贷
cì dài

cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]

Viết tắt
次贷危机
cì dài wēi jī

khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]

Viết tắt
次级贷款
cì jí dài kuǎn

cho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次貸|次贷[ci4 dai4]

Viết tắt
CP
C P

mối quan hệ lãng mạn tưởng tượng giữa hai nhân vật trong tiểu thuyết (hoặc ngoài đời thực) mà người ta mong muốn hoặc tưởng tượng (viết tắt của "coupling")

Viết tắt
大巴
dà bā

(thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士)

Viết tắt
大方之家
dà fāng zhī jiā

người uyên bác; chuyên gia trong một lĩnh vực; viết tắt của 方家[fang1 jia1]

Viết tắt