国大
viết tắt của 國民大會|国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005); viết tắt của 新加坡國立大學|新加坡国立大学, Đại học Quốc gia Singapore (NUS); viết tắt của 印度國民大會黨|印度国民大会党, Đảng Quốc Đại Ấn Độ (INC); viết…
viết tắt của 國民大會|国民大会, Quốc hội Trung Hoa Dân Quốc (tồn tại trong các giai đoạn khác nhau từ 1913 đến 2005); viết tắt của 新加坡國立大學|新加坡国立大学, Đại học Quốc gia Singapore (NUS); viết tắt của 印度國民大會黨|印度国民大会党, Đảng Quốc Đại Ấn Độ (INC); viết…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, viết tắt của 國務院新聞辦公室|国务院新闻办公室[Guo2 wu4…
›国安部Guó ān bùBộ An ninh Quốc gia Trung Quốc; viết tắt của 國家安全部|国家安全部[Guo2 jia1 an1 quan2 bu4]
›国家汉办Guó jiā Hàn bànVăn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc…
›国奥会guó ào huìủy ban Olympic quốc gia; viết tắt của 國際奧委會|国际奥委会 Ủy ban Olympic Quốc tế
›国安guó ānan ninh quốc gia (viết tắt của 國家安全|国家安全[guo2 jia1 an1 quan2]); luật an ninh quốc gia; cơ quan an ninh quốc…
›国家标准码guó jiā biāo zhǔn mǎGuo Biao hay GB, mã chuẩn Trung Quốc, viết tắt 國標碼|国标码
›国企guó qǐdoanh nghiệp nhà nước; (Đài Loan) viết tắt của 國際企業管理|国际企业管理, quản trị kinh doanh quốc tế (một môn học)
›国中guó zhōngtrường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt của 國民中學|国民中学[guo2 min2 zhong1 xue2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.