缩略
rút gọn; viết tắt; chữ viết tắt
rút gọn; viết tắt; chữ viết tắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự rút gọn (trong ngữ pháp); chữ viết tắt
›缩写suō xiěchữ viết tắt; rút gọn
›缩略字suō lüè zìchữ viết tắt
›缩略语suō lüè yǔtừ viết tắt; từ viết tắt chữ đầu
›缩语suō yǔtừ viết tắt; từ viết tắt chữ cái đầu
›丝路Sī LùCon đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
›肃反sù fǎnloại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])
›私服sī fú(trong trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng (viết tắt của 私人服務器|私人服务器[si1 ren2 fu2 wu4 qi4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.