省流 là gì?
省流 [shěng liú] có nghĩa là tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4]).
Nghĩa của từ 省流 trong tiếng Việt
- tiết kiệm dữ liệu di động
- giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])
Cách đọc và ghi nhớ 省流
省流 được đọc là shěng liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .