Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
省流

shěng liú

省流 là gì?

省流 [shěng liú] có nghĩa là tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 省流 trong tiếng Việt

  1. tiết kiệm dữ liệu di động
  2. giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])

Cách đọc và ghi nhớ 省流

省流 được đọc là shěng liú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan