Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Viết tắt tiếng Trung

Tra cứu viết tắt tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

1.074 từ sẵn sàng
集成显卡
jí chéng xiǎn kǎ

GPU tích hợp (viết tắt của 集顯|集显[ji2 xian3])

Viết tắt
暨大
Jì Dà

viết tắt của Đại học Jinan 暨南大學|暨南大学[Ji4 nan2 Da4 xue2]

Viết tắt
激打
jī dǎ

máy in laser; viết tắt của 激光打印機|激光打印机[ji1 guang1 da3 yin4 ji1]

Viết tắt
积代会
jī dài huì

(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 積極分子代錶大會|积极分子代表大会)

Viết tắt
基督
Jī dū

Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] hoặc 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])

Viết tắt
jié

cướp; chiếm đoạt; cưỡng đoạt; cưỡng ép; tai họa; viết tắt của kiếp ba 劫波[jie2 bo1]

Viết tắt
结肠镜
jié cháng jìng

ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 結腸鏡檢查|结肠镜检查[jie2 chang2 jing4 jian3 cha2])

Viết tắt
街访
jiē fǎng

phỏng vấn trên đường (viết tắt của 街頭採訪|街头采访[jie1 tou2 cai3 fang3])

Viết tắt
节略
jié lüè

viết tắt

Viết tắt
机翻
jī fān

dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])

Viết tắt
基改
jī gǎi

biến đổi gen (GM); viết tắt của 基因改造[ji1 yin1 gai3 zao4]

Viết tắt
技工学校
jì gōng xué xiào

trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
脊灰
jǐ huī

bệnh bại liệt (viết tắt của 脊髓灰質炎|脊髓灰质炎[ji3 sui3 hui1 zhi4 yan2])

Viết tắt
机加酒
jī jiā jiǔ

gói du lịch bao gồm chuyến bay và khách sạn (viết tắt của 機票加酒店|机票加酒店[ji1 piao4 jia1 jiu3 dian4])

Viết tắt
机建费
jī jiàn fèi

phí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)

Viết tắt
疾控中心
jí kòng zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC); viết tắt của 疾病預防控製中心|疾病预防控制中心[ji2 bing4 yu4 fang2 kong4 zhi4 zhong1 xin1]

Viết tắt
吉林
Jí lín

tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春; cũng là thành phố cấp địa khu Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

Viết tắt
吉林省
Jí lín Shěng

tỉnh Cát Lâm (Kirin) ở đông bắc Trung Quốc, viết tắt 吉, thủ phủ Trường Xuân 長春|长春[Chang2 chun1]

Viết tắt
jīng

kinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh nguyệt; kênh (trong y học cổ truyền); viết tắt của kinh tế 經濟|经济[jing1 ji4]

Viết tắt
金改
jīn gǎi

cải cách tài chính (viết tắt của 金融改革[jin1 rong2 gai3 ge2])

Viết tắt
精分
jīng fēn

tâm thần phân liệt (viết tắt của 精神分裂)

Viết tắt
经合
Jīng Hé

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
经合组织
Jīng Hé Zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
京沪高铁
Jīng Hù gāo tiě

Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路

Viết tắt
精校
jīng jiào

hiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])

Viết tắt
经济合作与发展组织
Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织

Viết tắt
警局
jǐng jú

sở cảnh sát; đồn cảnh sát; viết tắt của 警察局

Viết tắt
精利主义
jīng lì zhǔ yì

chủ nghĩa vị kỷ được che đậy bằng vẻ lịch sự (từ mới khoảng năm 2012) (viết tắt của 精緻的利己主義|精致的利己主义[jing1 zhi4 de5 li4 ji3 zhu3 yi4])

Viết tắt
精日
jīng rì

viết tắt của 精神日本人[jing1 shen2 Ri4 ben3 ren2]

Viết tắt
警署
jǐng shǔ

đồn cảnh sát (viết tắt của 警察署[jing3 cha2 shu3])

Viết tắt