生物技术
công nghệ sinh học; viết tắt thành 生技
công nghệ sinh học; viết tắt thành 生技
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công nghệ sinh học; viết tắt của 生物技術|生物技术; (Đài Loan) viết tắt của 生物科技
›社会保险shè huì bǎo xiǎnan sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
›社科shè kēkhoa học xã hội (viết tắt)
›社维法shè wéi fǎ(Đài Loan) luật trật tự công cộng; viết tắt của 社會秩序維護法|社会秩序维护法[she4 hui4 zhi4 xu4 wei2 hu4 fa3]
›省流shěng liútiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])
›省港澳shěng Gǎng Àoviết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kông và Macao
›省称shěng chēngchữ viết tắt
›社保shè bǎobảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.