省港澳
viết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kông và Macao
viết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kông và Macao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])
›省称shěng chēngchữ viết tắt
›社保shè bǎobảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
›社媒shè méitruyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
›社恐shè kǒngchứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
›社招shè zhāotuyển dụng xã hội (viết tắt của 社會招聘|社会招聘[she4 hui4 zhao1 pin4])
›社教shè jiàogiáo dục xã hội chủ nghĩa; viết tắt của 社會主義教育運動|社会主义教育运动
›社会保险shè huì bǎo xiǎnan sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.