间
khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con); gieo rắc bất hòa
khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con); gieo rắc bất hòa
间 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giữa” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 间 cùng cụm 时间 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiān, từ thường mang nghĩa “giữa”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jiàn, từ thường mang nghĩa “khoảng cách”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giữa; trong số; giữa chừng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoảng thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không gian; chỗ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vũ khí cổ giống cây gậy kim loại dài
›閒jiànbiến thể của 間|间[jian4]
›阱jǐnghố bẫy; cái bẫy
›䦆juécuốc chim; cái cuốc
›鑳jiànbiến thể cũ của 鍵|键[jian4]
›鑯jiāncái dùi; điểm sắt nhọn
›鉴jiànbiến thể của 鑑|鉴[jian4]
›鉴jiàngương đồng (dùng thời cổ); phản chiếu; phản ánh; điều gì đó là lời cảnh báo hoặc bài học; kiểm tra; xem xét…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.