Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiān

鹣 là gì?

[jiān] có nghĩa là chim thần thoại có một mắt và một cánh; xem thêm 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鹣 trong tiếng Việt

  1. chim thần thoại có một mắt và một cánh
  2. xem thêm 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1]

Cách đọc và ghi nhớ 鹣

được đọc là jiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim thần thoại có một mắt và một cánh; xem thêm 鰈鶼|鲽鹣[die2 jian1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan