Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
cháng

quần áo phía dưới; váy; váy lót; trang phục

Từ vựng
chàng

(cổ) biến thể của 唱[chang4]

Từ vựng
𬬮
chǎng

sắc bén; lưỡi sắc; cạnh nhọn

Từ vựng
chāng

dụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện

Từ vựng
cháng

chiều dài; dài; mãi mãi; luôn luôn; liên tục

Từ vựng
cháng

bộ "trường" hoặc "sinh trưởng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 168)

Từ vựng
chāng

cổng trời; cổng cung điện

Từ vựng
chàng

túi đựng cung

Từ vựng
chàng

một loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại

Từ vựng
chāng

xem 鯧魚|鲳鱼[chang1 yu2]

Từ vựng
鲿
cháng

họ cá trê (Bagridae)

Từ vựng
chāng

tiếng trống

Từ vựng
chāo

đạo văn

Từ vựng
chāo

biến thể của 剿[chao1]

Từ vựng
chǎo

cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn

Từ vựng
cháo

chế nhạo; nhạo báng

Từ vựng
cháo

tổ

Từ vựng
cháo

biến thể tiếng Nhật của 巢

Từ vựng
chāo

cung chưa giương

Từ vựng
chāo

(văn học) buồn; đau buồn; thất vọng; nản lòng

Từ vựng
chāo

sao chép; đạo văn; khám xét; tịch thu; chụp lấy; mang đi; đi đường tắt; di chuyển vòng; ngồi khoanh tay

Từ vựng
Cháo

họ [Chao2]

Từ vựng
cháo

triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía

Từ vựng
chǎo

xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)

Từ vựng
chāo

chần (rau)

Từ vựng
chāo

chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]

Từ vựng
chào

dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó

Từ vựng
chāo

ồn ào; náo động; phiền toái

Từ vựng
chāo

vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt qua; băng qua; siêu

Từ vựng
chāo

tiền; tiền giấy; biến thể của 抄[chao1]

Từ vựng