Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
MC
M C

(Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
me

(trợ từ ngữ khí)

Từ vựng
me

biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
me

hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v

Từ vựng
me

biến thể của 麼|么[me5]

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]; mơ

Từ vựng
méi

tường thấp

Từ vựng
mèi

em gái

Từ vựng
méi

(dùng trong tên người)

Từ vựng
měi

đẹp

Từ vựng
mèi

tâng bốc; quyến rũ

Từ vựng
měi

đẹp

Từ vựng
mèi

ngủ say

Từ vựng
měi

núi; đồi

Từ vựng
méi

dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]

Từ vựng
mèi

che giấu; tối

Từ vựng
méi

lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roi; chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)

Từ vựng
méi

mận; hoa mơ; mơ Nhật Bản (Prunus mume)

Từ vựng
méi

lanh tô; xà ngang

Từ vựng
méi

biến thể của 梅[mei2]

Từ vựng
méi

biến thể cũ của 梅[mei2]

Từ vựng
měi

biến thể tiếng Nhật của 每

Từ vựng
měi

mỗi; mọi

Từ vựng
méi

(tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không

Từ vựng
měi

nhờ vả

Từ vựng
měi

hoa văn gợn sóng

Từ vựng
méi

bờ; rìa

Từ vựng
mèi

rực rỡ; cháy mạnh; hạn hán

Từ vựng
méi

than; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
méi

dùng cho chồn, lửng hoặc cầy mangut

Từ vựng