置
lắp đặt; đặt; để; mua
lắp đặt; đặt; để; mua
置 thường mang nghĩa “lắp đặt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 置 cùng cụm 位置 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vị trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thiết lập; cài đặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lắp đặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.triển khai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗi
›罩zhàoche; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục)…
›樽zūnbiến thể của 樽[zun1]
›罾zēnglưới vuông lớn
›缵zuǎn(văn học) kế thừa
›纉zuǎnbiến thể của 纘|缵[zuan3]
›纂zuǎn(văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5]); dải lụa đỏ; biến…
›织zhīdệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.