直
直 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 直 trong tiếng Việt
thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý; thẳng thắn; trung thực; (chỉ sự chuyển động hoặc hành động liên tục); dọc; nét sổ dọc trong chữ Hán
thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý; thẳng thắn; trung thực; (chỉ sự chuyển động hoặc hành động liên tục); dọc; nét sổ dọc trong chữ Hán