直
thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý; thẳng thắn; trung thực; (chỉ sự chuyển động hoặc hành động liên tục); dọc; nét sổ dọc trong chữ Hán
thẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lý; thẳng thắn; trung thực; (chỉ sự chuyển động hoặc hành động liên tục); dọc; nét sổ dọc trong chữ Hán
直 thường mang nghĩa “thẳng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 直 cùng cụm 一直 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thẳng (theo đường thẳng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cho đến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phát sóng trực tiếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thật; sự thật; quả thật; có thật; đúng; chân thực
›盩zhōutên một quận ở Thiểm Tây
›盏zhǎnmột cái chén nhỏ; lượng từ cho đèn
›盅zhōngchén không quai; ly
›皽zhāo(văn học) tế bào da chết trên bề mặt da; Đài Loan đọc là [zhan3]
›皻zhābiến thể cũ của 齇[zha1]; bệnh rosacea
›皱zhòunhăn; nhăn nheo; nhàu
›眕zhěnkìm nén cơn giận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.