只
biến thể của 只[zhi3]
biến thể của 只[zhi3]
只 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chỉ; con/cái (lượng từ)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 只 cùng cụm 只是 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là zhǐ, từ thường mang nghĩa “chỉ; con/cái (lượng từ)”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềKhi đọc là zhī, từ thường mang nghĩa “chỉ; con/cái (lượng từ)”.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chỉ; chỉ là; không gì ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ có ...
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ cần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chỉ có thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 帙[zhi4]; biến thể của 秩[zhi4]; (lượng từ) mười năm
›装Bzhuāng bībiến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]
›众zhòngbiến thể của 眾|众[zhong4]
›杂zábiến thể của 雜|杂[za2]
›衷zhōngtâm tư tình cảm
›袗zhěnáo không lót
›袟zhìbìa sách
›装zhuāngtrang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.