芷
angelica (một loại cây thuộc họ Hoa tán); rễ cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
angelica (một loại cây thuộc họ Hoa tán); rễ cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nông trại; làng; trang viên; nơi kinh doanh; nhà cái (trong trò chơi cờ bạc); nghiêm trang hoặc trang trọng…
›苎zhùBoehmeria nivea; cây gai
›茈zǐCây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)
›茽zhòngcây cối mọc dày
›芝zhīcỏ gừng (Zoysia pungens)
›苲zhǎxem 苲草[zha3 cao3]
›茁zhuóthể hiện sự phát triển mạnh mẽ, mới; mọc mầm
›茊zībiến thể cũ của 茲|兹[zi1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.