秩 là gì?
秩 [zhì] có nghĩa là trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm.
Nghĩa của từ 秩 trong tiếng Việt
- trật tự
- tính trật tự
- (lượng từ) mười năm
Cách đọc và ghi nhớ 秩
秩 được đọc là zhì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .