Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhì

秩 là gì?

[zhì] có nghĩa là trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 秩 trong tiếng Việt

  1. trật tự
  2. tính trật tự
  3. (lượng từ) mười năm

Cách đọc và ghi nhớ 秩

được đọc là zhì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười năm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan