制
sản xuất; làm
sản xuất; làm
制 thường mang nghĩa “hệ thống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 制 cùng cụm 控制 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kiểm soát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hạn chế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.làm; sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]
›装zhuāngtrang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa…
›褚zhǔlót (trong trang phục); tích trữ; túi; phát âm Đài Loan [chu3]
›褶zhěnếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]
›杂zábiến thể của 雜|杂[za2]
›襢zhàntrang phục giản dị nhưng thanh lịch
›帙zhìbiến thể của 帙[zhi4]; biến thể của 秩[zhi4]; (lượng từ) mười năm
›袟zhìbìa sách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.