Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
mén

đặt tay lên; che phủ

Từ vựng
mèn

tối

Từ vựng
mén

cây du; cây gum

Từ vựng
mèn

nấu trong nồi đậy kín; hầm; kho

Từ vựng
𫞩
mén

(đá quý); phấn hồng

Từ vựng
mén

cháo; mầm lúa

Từ vựng
mén

mendelevium (hoá học)

Từ vựng
mén

cổng; cửa; LT:扇[shan4]; lối vào; khung cửa; LT:個|个[ge4]; kẽ hở; van; công tắc; cách làm gì đó; mẹo; gia đình; nhà; phái (tôn giáo); trường phái; lớp; hạng; ngành hoặc phân ngành…

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 虻[meng2]

Từ vựng
méng

biến thể cũ của 蒙[meng2]

Từ vựng
měng

mạnh (đơn vị hành chính cũ ở khu vực người Dai, Vân Nam); biến thể của 猛[meng3]

Từ vựng
mèng

giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ

Từ vựng
mèng

biến thể cũ của 夢|梦[meng4]

Từ vựng
mèng

tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em

Từ vựng
méng

che phủ

Từ vựng
méng

biến thể của 蒙[meng2]

Từ vựng
měng

ngu ngốc

Từ vựng
méng

chạng vạng trước bình minh

Từ vựng
méng

dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]

Từ vựng
méng

quả chanh

Từ vựng
méng

người dân thường

Từ vựng
méng

mưa phùn; sương mù

Từ vựng
měng

cầy mangut; phát âm Đài Loan [meng2]

Từ vựng
méng

xà mái đỡ ngói; sống nóc nhà

Từ vựng
méng

biến thể của 氓[meng2]

Từ vựng
méng

lời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông

Từ vựng
méng

thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ

Từ vựng
méng

mù; nhìn không rõ

Từ vựng
méng

(khoáng chất)

Từ vựng