Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
mǎo

biến thể cũ của 卯[mao3]

Từ vựng
mào

biến thể của 耄[mao4]

Từ vựng
mǎo

chòm sao Thất Nữ

Từ vựng
mào

Cydonia japonica

Từ vựng
máo

tóc; lông; vụn lông; lông cừu; mốc; meo; thô hoặc chưa hoàn thiện; trẻ; non; cẩu thả; không suy nghĩ; thần kinh; căng thẳng; (về tiền tệ) mất giá hoặc giảm giá; loại từ cho đơn…

Từ vựng
mào

bồn chồn

Từ vựng
máo

bò yak (Bos grunniens)

Từ vựng
mǎo

nước tĩnh

Từ vựng
mào

(ngọc)

Từ vựng
mào

biến thể của 貌[mao4]

Từ vựng
mào

thị lực kém

Từ vựng
mào

thị lực không rõ; mờ mịt

Từ vựng
máo

giáo; mác; thương

Từ vựng
mào

tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi

Từ vựng
mào

chọn; lựa rau

Từ vựng
mào

tươi tốt; (hóa học) cyclopentadiene

Từ vựng
máo

cỏ lau; cỏ lác

Từ vựng
mǎo

một loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ

Từ vựng
mào

xem 蝳蝐[dai4 mao4]

Từ vựng
máo

biến thể của 蟊[mao2]

Từ vựng
máo

bọ cánh cứng Tây Ban Nha; con mọt ăn ngũ cốc

Từ vựng
mào

chiều dài; khoảng cách từ bắc tới nam

Từ vựng
mào

diện mạo

Từ vựng
māo

mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Từ vựng
mào

thương mại; mậu dịch

Từ vựng
máo

rất say; say mèm; rất xỉn

Từ vựng
mǎo

tán đinh; (thông tục) dốc sức

Từ vựng
máo

mỏ neo

Từ vựng
máo

tóc mái; hợp thời; bờm

Từ vựng
máo

tóc mái; hợp thời; bờm (tóc)

Từ vựng