致
(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
致 thường mang nghĩa “gửi; truyền đạt; chuyển tải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 致 cùng cụm 导致 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhất quán; nhất trí; đồng thuận
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hơn kém; đại khái; xấp xỉ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chí mạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc; (dùng trong quảng cáo)
›自zì(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
›至zhìđến; nhất; tới; đến khi
›舟zhōuthuyền
›舳zhúboong sau; lái thuyền
›舴zéthuyền nhỏ
›臧zàngbiến thể cũ của 藏[zang4]; biến thể cũ của 臟|脏[zang4]
›艁zàobiến thể của 造, làm; xây dựng; phát minh; chế tạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.