Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 162/205

xián

舷: mặt bên của tàu hoặc máy bay

Từ vựng
xiàn

苋: cây rau dền (chi Amaranthus); cây rau dền ba màu (Amaranthus tricolor); rau dền Trung Quốc (Amaranth mangostanus)

Từ vựng
xiǎn

藓: rêu; địa y; rêu trên tường ẩm; dùng sai cho 蘇|苏

Từ vựng
xián

蚿: con rết

Từ vựng
xiǎn

蚬: nghêu (thuộc họ Corbiculidae); (đặc biệt) Corbicula leana 真蜆|真蚬[zhen1 xian3]

Từ vựng
xián

衔: biến thể của 銜|衔[xian2]

Từ vựng
xiàn

见: xuất hiện; cũng viết là 現|现[xian4]

Từ vựng
𫍯xián

𫍯: hòa hợp; chân thành

Từ vựng
xiàn

豏: đậu nửa lớn; biến thể của 餡|馅[xian4]

Từ vựng
xián

贤: người tài đức; cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn

Từ vựng
xiǎn

跣: chân trần

Từ vựng
xiān

蹮: biến thể cũ của 躚|跹[xian1]

Từ vựng
xiān

跹: dáng điệu nhảy; đi xung quanh

Từ vựng
xiàn

轞: xe chở tù nhân

Từ vựng
xiān

酰: gốc axit; -acyl (hóa học)

Từ vựng
xiān

铦: giáo cá; sắc bén

Từ vựng
xián

衔: khâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc); kết nối; chấp nhận; cấp bậc; danh hiệu

Từ vựng
xiān

锨: cái xẻng

Từ vựng
xián

闲: đóng kín; (biến thể của 閒|闲[xian2]) nhàn rỗi; không có việc; rảnh rỗi

Từ vựng
xián

闲: nhàn rỗi; không có việc; thư nhàn

Từ vựng
xiàn

限: giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn; ràng buộc

Từ vựng
xiàn

陥: biến thể Nhật Bản của 陷[xian4]

Từ vựng
xiàn

陷: cạm bẫy; bẫy; mắc kẹt; chìm; sập; bị gài (vu cáo); chiếm (thành phố trong chiến đấu); rơi vào (tay địch); khuyết điểm

Từ vựng
xiǎn

険: biến thể Nhật Bản của 險|险

Từ vựng
xiǎn

险: nguy hiểm; hiểm trở

Từ vựng
xiàn

霰: cầu tuyết; viên tuyết; mưa đá mềm

Từ vựng
xiǎn

韅: đai da trên ngựa

Từ vựng
xiān

韱: hành hoặc tỏi rừng

Từ vựng
xiǎn

顕: biến thể Nhật Bản của 顯|显

Từ vựng
xiǎn

显: làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy

Từ vựng
xiàn

馅: nhân; thịt xay; lớp nhân

Từ vựng
xiǎn

鲜: ít; hiếm

Từ vựng
xiǎn

鲜: biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]

Từ vựng
xián

鹇: biến thể của 鷴|鹇[xian2]

Từ vựng
xián

鹇: trĩ bạc (Phasianus nycthemerus); huy hiệu trĩ bạc dành cho quan văn cấp bậc 5

Từ vựng
xián

咸: được ướp muối; mặn; keo kiệt; bủn xỉn

Từ vựng
xiāng

㿝: biến thể cũ của 香[xiang1]

Từ vựng
xiǎng

享: hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng

Từ vựng
xiǎng

享: biến thể cũ của 享[xiang3]

Từ vựng
xiàng

像: giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo; hình ảnh; chân dung; hình ảnh trong ánh xạ (toán học)

Từ vựng
xiàng

向: hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến

Từ vựng
xiàng

向: có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]

Từ vựng
xiáng

夅: biến thể cũ của 降[xiang2]

Từ vựng
xiàng

巷: ngõ; hẻm

Từ vựng
xiáng

庠: (cổ) trường học

Từ vựng
xiāng

厢: lô (trong nhà hát); phòng bên; căn bên

Từ vựng
xiāng

忀: đi dạo; đi lang thang

Từ vựng
xiǎng

想: nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Từ vựng
xiǎng

晑: sáng; rõ ràng

Từ vựng
xiàng

向: biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây

Từ vựng
xiàng

橡: cây sồi; Quercus serrata

Từ vựng
xiāng

欀: lớp lót bên trong của dụng cụ gỗ; thanh dầm dùng trong xây dựng; một loài cây sồi có vỏ làm thuốc (xưa)

Từ vựng
xiàng

珦: một loại ngọc

Từ vựng
xiāng

瓖: đồ trang trí

Từ vựng
xiàng

相: diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng…

Từ vựng
xiáng

祥: cát tường; thuận lợi

Từ vựng
xiāng

箱: hộp; rương; rương lớn

Từ vựng
xiāng

缃: màu vàng nhạt

Từ vựng
𬙋xiāng

𬙋: dây để giữ ống tay áo

Từ vựng
xiáng

翔: bay lượn; lướt; biến thể của 詳|详[xiang2]; (lóng) phân

Từ vựng