见
xuất hiện; cũng viết là 現|现[xian4]
xuất hiện; cũng viết là 現|现[xian4]
见 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thấy” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 见 cùng cụm 意见 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiàn, từ thường mang nghĩa “thấy”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là xiàn, từ thường mang nghĩa “xuất hiện”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ý kiến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhìn thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.có thể thấy rõ (rằng điều này đúng)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhìn thấy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
pháp sư
›覤xìbiến thể của 虩[xi4]
›西xītây
›袭xí(hình thức kết hợp) đột kích; tấn công; (hình thức kết hợp) tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa; (văn học) lượng từ…
›襭xiémang bằng vạt trước của áo choàng
›解xièmàn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa); biến thể của 懈[xie4] và 邂[xie4] (xưa)
›襄xiānggiúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên; nâng hoặc giơ lên; cao; cao lớn; biến thể cũ của 欀; ngựa kéo xe…
›亵xiètục tĩu; thiếu tôn trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.