Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]
xương bả vai
chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn
quả đậu (thực vật)
cây sậy; Phragmites communis
xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]
dùng trong 袈裟[jia1 sha1]
có lớp lót
biến thể của 夾|夹[jia2]
lợn đực; heo đực
họ [Jia3]
ngồi bắt chéo chân
vấp ngã
(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)
tên một quận ở Hà Nam
kali (hóa học)
kẹp dùng cho lửa; kiếm
gali (hóa học)
biến thể của 頰|颊[jia2]
má
đánh xe; kéo (xe v.v.); lái; điều khiển; lái tàu; cưỡi; ngài; từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])
hươu đực; tuần lộc đực
biến thể của 澗|涧[jian4]
món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v
ngắn; nông; tấm mỏng
biến thể tiếng Nhật của 儉|俭[jian3]
khỏe mạnh; làm cho cường tráng; tăng cường; giỏi về; mạnh về
vượt quyền; chiếm đoạt quyền lực
(hình thức ràng buộc) vượt quyền
(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện