Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ruò

弱 là gì?

[ruò] có nghĩa là yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng; (sau số thập phân hoặc phân số) hơi ít hơn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弱 trong tiếng Việt

  1. yếu
  2. yếu ớt
  3. trẻ tuổi
  4. kém
  5. không tốt bằng
  6. (sau số thập phân hoặc phân số) hơi ít hơn

Cách đọc và ghi nhớ 弱

được đọc là ruò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yếu; yếu ớt; trẻ tuổi; kém; không tốt bằng; (sau số thập phân hoặc phân số) hơi ít hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan