Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ruò

偌 là gì?

[ruò] có nghĩa là quá; vậy; đến mức độ này.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偌 trong tiếng Việt

  1. quá
  2. vậy
  3. đến mức độ này

Cách đọc và ghi nhớ 偌

được đọc là ruò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quá; vậy; đến mức độ này”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan