Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợi
xa; xin lớn
phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]
tốt
(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
biến thể cũ của 家[jia1]
nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán; hậu tố danh từ cho chuyên gia…
mũi đất (địa lý); mũi biển
vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam
thờ ơ
giáo; gõ; cạo; hót; phong tục
biến thể của 戛[jia2]
biến thể cũ của 夾|夹[jia1]
biến thể của 斝[jia3]
chén ngọc nhỏ có quai
chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v
gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)
(cũ) đũa; tiếng Đài Loan phát âm [jia2]
(quả bưởi)
(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis
cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ (Mallotus japonicus)
tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô
ướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]
vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]
gamma; đồ trang sức
thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.); chữ "A" hoặc số…
vảy
tắc nghẽn trong ruột
gieo hạt; (hoa màu) mùa màng
còi làm bằng sậy