Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(dạng kết hợp) đói
biến thể của 飢|饥[ji1]
(Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã
ngựa nòi; tinh tế và đức hạnh
tóc cuộn lên thành búi, búi tóc
(hình thức kết hợp) cá thuộc chi Girella
(cá)
cá chép bạc; cá rô cát
Konosirus punctatus
xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]
cá cháo biển (Coilia nasus)
biến thể Nhật Bản của 雞|鸡
chim chìa vôi đuôi trắng
biến thể của 雞|鸡[ji1]
nai hoẵng
dùng trong 齌怒[ji4 nu4]
(văn học) mang (một cảm xúc); (văn học) tặng quà
thịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụn
dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]
biến thể của 唊[jia2]
biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]
đẹp; tốt; tuyệt
biến thể Nhật Bản của 價|价
kỳ nghỉ
dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]
giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước…
biến thể của 假[jia3]; mượn
(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời