Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

(dạng kết hợp) đói

Từ vựng

biến thể của 飢|饥[ji1]

Từ vựng

(Đài Loan) ngựa cưỡi; lính kỵ mã

Từ vựng

ngựa nòi; tinh tế và đức hạnh

Từ vựng

tóc cuộn lên thành búi, búi tóc

Từ vựng

(hình thức kết hợp) cá thuộc chi Girella

Từ vựng
𫚖

(cá)

Từ vựng

cá chép bạc; cá rô cát

Từ vựng
𬶭

Konosirus punctatus

Từ vựng
𬶨

xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]

Từ vựng

cá cháo biển (Coilia nasus)

Từ vựng

biến thể Nhật Bản của 雞|鸡

Từ vựng

chim chìa vôi đuôi trắng

Từ vựng

biến thể của 雞|鸡[ji1]

Từ vựng

nai hoẵng

Từ vựng

dùng trong 齌怒[ji4 nu4]

Từ vựng

(văn học) mang (một cảm xúc); (văn học) tặng quà

Từ vựng

thịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụn

Từ vựng
jiā

dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
jiá

biến thể của 唊[jia2]

Từ vựng
jiǎ

biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]

Từ vựng
jiā

truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]

Từ vựng
jiā

đẹp; tốt; tuyệt

Từ vựng
jià

biến thể Nhật Bản của 價|价

Từ vựng
jià

kỳ nghỉ

Từ vựng
jiā

dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]

Từ vựng
jià

giá trị; giá; (hoá học) hoá trị

Từ vựng
jiā

thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước…

Từ vựng
jiǎ

biến thể của 假[jia3]; mượn

Từ vựng
jiá

(cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời

Từ vựng