马鞍 là gì?
马鞍 [mǎ ān] có nghĩa là yên ngựa.
Nghĩa của từ 马鞍 trong tiếng Việt
yên ngựa
Cách đọc và ghi nhớ 马鞍
马鞍 được đọc là mǎ ān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yên ngựa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
马鞍 [mǎ ān] có nghĩa là yên ngựa.
yên ngựa
马鞍 được đọc là mǎ ān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “yên ngựa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .