马背
lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái
lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc…
›马英九Mǎ Yīng jiǔMa Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung…
›马群mǎ qúnbầy ngựa
›马良Mǎ LiángMa Liang (Tam Quốc)
›马经mǎ jīngphong độ (đua ngựa)
›马扎mǎ zhághế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)
›马脚mǎ jiǎođiều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")
›马耳他Mǎ ěr tāMalta
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.