马帮
đoàn lữ hành ngựa chở hàng
đoàn lữ hành ngựa chở hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马后炮mǎ hòu pàonghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
›马店mǎ diànquán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách
›马厩mǎ jiùchuồng ngựa
›马屁mǎ pìmông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
›马尾辫mǎ wěi biàntóc đuôi ngựa
›马尾穿豆腐,提不起来mǎ wěi chuān dòu fu , tí bu qǐ lainghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với…
›马布多Mǎ bù duōMaputo, thủ đô Mozambique (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.