红加仑
quả lý chua đỏ
quả lý chua đỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quả; hối lộ
›红利股票hóng lì gǔ piàocổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)
›红利hóng lìtiền thưởng; cổ tức
›红十字Hóng shí zìHội Chữ Thập Đỏ
›红人hóng rénngười được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ
›红原Hóng yuánHuyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›红交嘴雀hóng jiāo zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)
›红原县Hóng yuán XiànHuyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.