红孩症
bệnh kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)
bệnh kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bà mối
›红学Hóng xué"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng
›红姑娘hóng gū niangcây đèn lồng Trung Quốc; cà lồng đèn; quả bồ hòn; Physalis alkekengi
›红安Hóng ānhuyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›红妆hóng zhuāngtrang phục nữ lộng lẫy
›红安县Hóng ān xiànhuyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›红外线导引飞弹hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàntên lửa dẫn đường hồng ngoại
›红客hóng kè"honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.