五祖拳
Wuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật
Wuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm loại cây trồng, ví dụ: kê 粟[su4], đậu tương 豆[dou4], mè 麻[ma2], lúa mạch 麥|麦[mai4], lúa gạo 稻[dao4] hoặc…
›五谷丰登wǔ gǔ fēng dēngmùa màng bội thu của tất cả cây lương thực; vụ mùa ngũ cốc bội thu
›五环wǔ huánnăm vòng; ngũ hoàn (hóa học)
›五碳糖wǔ tàn tángpentose (CH2O)5, monosaccharide với năm nguyên tử carbon, chẳng hạn như ribose 核糖[he2 tang2]
›五福临门wǔ fú lín ménnghĩa đen: (nguyện) năm phúc lành giáng xuống nhà này (cụ thể: trường thọ, phú quý, sức khỏe, đức hạnh và…
›五短身材wǔ duǎn shēn cái(về một người) thấp, lùn
›五棱镜wǔ léng jìnglăng kính năm mặt
›五痨七伤wǔ láo qī shāngbiến thể của 五勞七傷|五劳七伤[wu3 lao2 qi1 shang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.