五子棋
trò chơi xếp năm quân giống cờ caro); Nhật Bản: gomoku; cờ caro
trò chơi xếp năm quân giống cờ caro); Nhật Bản: gomoku; cờ caro
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm cơ quan cảm giác trong y học cổ truyền (mũi, mắt, môi, lưỡi, tai 鼻目口舌耳); ngũ quan
›五大湖Wǔ dà húNgũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ
›五大洲wǔ dà zhōunăm châu; toàn thế giới
›五四运动Wǔ sì Yùn dòngPhong trào Ngũ Tứ; phong trào đổi mới quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919…
›五四爱国运动wǔ sì ài guó yùn dòngPhong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng…
›五四wǔ sìngày 4 tháng 5, xem 五四運動|五四运动, phong trào phục hưng quốc gia bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm…
›五大连池市Wǔ dà lián chí shìWudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›五大连池Wǔ dà lián chíWudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.