吴作栋
Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngô Nghi (1938-), một trong bốn phó thủ tướng Quốc vụ viện Trung Quốc
›吴任臣Wú Rèn chénWu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc…
›吴仁宝Wú Rén bǎoNgô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm…
›吴三桂Wú Sān guìNgô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà…
›吴嘉经Wú Jiā jīngNgô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh
›吴子Wú zǐNgô Tử, một trong Bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], do Ngô…
›吴侬娇语Wú nóng jiāo yǔtiếng Ngô nghe dễ chịu; cũng viết 吳儂軟語|吴侬软语[Wu2 nong2 ruan3 yu3]
›吴中区Wú zhōng qūKhu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.