乌嘴柳莺
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ugali; nshima
›乌丘Wū qiūxã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›乌合之众wū hé zhī zhòngđám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
›乌丘乡Wū qiū xiāngxã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›乌冬面wū dōng miànmì udon
›乌塌菜wū tā càicải thìa rô xanh (Brassica rapa var. rosularis)
›乌克丽丽wū kè lì lì(Đài Loan) ukulele (từ mượn)
›乌涂wū tukhông rõ; rắc rối; (nước uống) âm ấm; nhạt nhẽo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.