吴尊
Ngô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)
Ngô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành khất thổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); xem Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3 xu1], người tị nạn nghèo từ Sở…
›吴天明Wú Tiān míngNgô Thiên Minh (1939-), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
›吴建豪Wú Jiàn háoWu Jianhao hoặc Vanness Wu (1978-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm F4
›吴国Wú guónước Ngô (ở miền nam Trung Quốc, trong các thời kỳ lịch sử khác nhau); nước Ngô 220-280, được Tôn Quyền…
›吴官正Wú Guān zhèngNgô Quan Chính (1938-), nguyên Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương ĐCSTQ
›吴川Wú chuānNgô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›吴孟超Wú Mèng chāoNgô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật
›吴川市Wú chuān shìNgô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.