Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
乌拉特后旗
Wū lā tè hòu qí

乌拉特后旗: kỳ Hậu Urat hay Urdyn Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ
乌拉特前旗
Wū lā tè qián qí

乌拉特前旗: kỳ Tiền Urat hay Urdyn Ömnöd khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ
乌拉特中旗
Wū lā tè zhōng qí

乌拉特中旗: kỳ Trung Urat hay Urdyn Dund khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông Cổ

Cụm từ
芜累
wú lěi

芜累: lẫn lộn và dư thừa

Cụm từ
五棱镜
wǔ léng jìng

五棱镜: lăng kính năm mặt

Cụm từ
兀立
wù lì

兀立: đứng thẳng và bất động

Cụm từ
武力
wǔ lì

武力: lực lượng quân sự

Cụm từ
污吏
wū lì

污吏: một quan chức tham nhũng

Cụm từ
乌鳢
wū lǐ

乌鳢: cá quả; cá lóc

Cụm từ
无利
wú lì

无利: không lợi nhuận; không có lời; một trở ngại; cho vay không lấy lãi

Cụm từ
无力
wú lì

无力: bất lực; thiếu sức mạnh

Cụm từ
无理
wú lǐ

无理: không hợp lý; không hợp tình

Cụm từ
无礼
wú lǐ

无礼: thô lỗ; một cách thô lỗ

Cụm từ
物力
wù lì

物力: nguồn lực vật chất (trái với nguồn lực lao động)

Cụm từ
物理
wù lǐ

物理: vật lý

Cụm từ
五莲
Wǔ lián

五莲: huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
捂脸
wǔ liǎn

捂脸: lấy tay ôm mặt; làm động tác ôm mặt

Cụm từ
五凉
Wǔ Liáng

五凉: năm nước Lương thời Thập lục quốc, gồm: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉…

Cụm từ
乌亮
wū liàng

乌亮: đen bóng; đen nhánh

Cụm từ
无量
wú liàng

无量: không đo lường được; không thể đong đếm

Cụm từ
乌良哈
Wū liáng hǎ

乌良哈: họ Mông Cổ

Cụm từ
乌梁海
Wū liáng hǎi

乌梁海: Họ Mông Cổ

Cụm từ
无量寿
Wú liàng shòu

无量寿: cuộc sống vô biên (lời chúc tốt lành); Amitayus, vị Phật của cuộc sống vô biên, phước lành và trí tuệ

Cụm từ
五粮液
Wǔ liáng yè

五粮液: rượu Ngũ Lương Dịch; rượu Năm Loại Ngũ Cốc

Cụm từ
无连接
wú lián jiē

无连接: không kết nối

Cụm từ
物联网
Wù lián wǎng

物联网: Internet vạn vật (IoT)

Cụm từ
五莲县
Wǔ lián xiàn

五莲县: huyện Vũ Liên ở Nhật Chiếu 日照[Ri4 zhao4], Sơn Đông

Cụm từ
无聊
wú liáo

无聊: chán; chán nản; vô nghĩa

Cụm từ
物料
wù liào

物料: vật liệu

Cụm từ
无利不起早
wú lì bù qǐ zǎo

无利不起早: (nói) người ta không dậy sớm trừ khi có lợi ích; không muốn động tay trừ khi có lợi cho bản thân

Cụm từ
物理层
wù lǐ céng

物理层: tầng vật lý

Cụm từ
芜劣
wú liè

芜劣: rối rắm và kém cỏi (văn viết)

Cụm từ
无力感
wú lì gǎn

无力感: cảm giác bất lực; cảm giác vô dụng

Cụm từ
物理化学
wù lǐ huà xué

物理化学: hóa lý

Cụm từ
物理结构
wù lǐ jié gòu

物理结构: cấu trúc vật lý

Cụm từ
物理量
wù lǐ liàng

物理量: đại lượng vật lý

Cụm từ
物理疗法
wù lǐ liáo fǎ

物理疗法: vật lý trị liệu; trị liệu vật lý

Cụm từ
武林
wǔ lín

武林: giới (xã hội) võ thuật

Cụm từ
五岭
wǔ lǐng

五岭: năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1…

Cụm từ
武陵
Wǔ líng

武陵: quận Vũ Lăng của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
鹜舲
wù líng

鹜舲: thuyền nhỏ

Cụm từ
武陵区
Wǔ líng qū

武陵区: quận Vũ Lăng của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
五苓散
wǔ líng sǎn

五苓散: ngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền); bột ngũ linh; bột phục linh năm; bột năm linh

Cụm từ
武陵源
Wǔ líng yuán

武陵源: khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới 張家界市|张家界市[Zhang1 jia1 jie4 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
乌林鸮
wū lín xiāo

乌林鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú xám lớn (Strix nebulosa)

Cụm từ
无理数
wú lǐ shù

无理数: số vô tỉ

Cụm từ
无厘头
wú lí tóu

无厘头: lời nói ngớ ngẩn hoặc "mo lei tau" (Quảng Đông), thể loại hài hước xuất hiện từ Hồng Kông cuối thế kỷ 20

Cụm từ
物流
wù liú

物流: phân phối (kinh doanh); logistics

Cụm từ
物流管理
wù liú guǎn lǐ

物流管理: logistics

Cụm từ
物理性质
wù lǐ xìng zhì

物理性质: tính chất vật lý

Cụm từ
物理学
wù lǐ xué

物理学: vật lý

Cụm từ
物理学家
wù lǐ xué jiā

物理学家: nhà vật lý

Cụm từ
乌黎雅
Wū lí yǎ

乌黎雅: Uriah (tên)

Cụm từ
乌里雅苏台
Wū lǐ yǎ sū tái

乌里雅苏台: Ô Lý Nhã Tô Đài, tên thời nhà Thanh của Ngoại Mông

Cụm từ
物理治疗
wù lǐ zhì liáo

物理治疗: vật lý trị liệu; trị liệu vật lý

Cụm từ
武隆
Wǔ lóng

武隆: Vũ Long, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
乌龙
wū lóng

乌龙: rồng đen; sai lầm hoặc sự cố bất ngờ; phản lưới nhà (bóng đá); trà ô long; (Đài Loan) (từ mượn từ tiếng Nhật) mì udon

Cụm từ
舞龙
wǔ lóng

舞龙: múa rồng

Cụm từ
乌龙茶
wū lóng chá

乌龙茶: trà ô long

Cụm từ
乌龙面
wū lóng miàn

乌龙面: mì udon, một loại mì lúa mì kiểu Nhật bản dày

Cụm từ