Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
就地: tại chỗ; ở địa phương
旧地: nơi quen thuộc ngày xưa; chốn xưa cũ
酒店: quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
酒店业: ngành dịch vụ ăn uống; ngành kinh doanh khách sạn và nhà hàng
旧调子: giai điệu cũ; bóng gió ý kiến bảo thủ; lặp lại chuyện cũ rích
九鼎: Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ
就地取材: tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có
揪斗: bắt và đưa ra phê phán trước công chúng (hình thức đàn áp trong Cách mạng Văn hóa)
就读: đi học
旧都: kinh đô cũ
旧恶: lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước
救恩: sự cứu rỗi
救恩计划: kế hoạch cứu rỗi
九二共识: Đồng thuận 1992, tuyên bố sau các cuộc đàm phán năm 1992 giữa đại diện Trung Quốc và Đài Loan, khẳng định chỉ có một Trung Quốc
久而久之: theo thời gian; thời gian trôi qua; lâu dần
灸法: thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
就范: tuân phục; chịu khuất phục
酒饭: đồ ăn và thức uống
九份: Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng
纠纷: tranh chấp
九分之一: một phần chín
舅父: anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu
久负盛名: dày dặn kinh nghiệm; hoàn thiện qua nhiều thế kỷ; dự trữ đặc biệt
酒缸: chum rượu; (tiếng địa phương) quán nhậu
纠葛: vướng mắc; tranh chấp
鸠鸽: bồ câu
久攻不下: tấn công trong thời gian dài mà không thành công
九宫格: lưới 3x3
九宫格数独: sudoku (trò chơi xếp số)
九宫山: Núi Jiugong (vị trí của Vườn quốc gia Núi Jiugong), ở huyện Thông Sơn, thành phố Hàm Ninh 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], tỉnh Hồ Bắc