舒展
mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra
mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương
›舒梦兰Shū Mèng lánShu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ…
›舒压shū yābiến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]
›舒张压shū zhāng yāhuyết áp tâm trương
›舒城县Shū chéng XiànShucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
›舒心shū xīnthoải mái; vui vẻ
›舒城Shū chéngShucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
›舒庆春Shū Qìng chūnShu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.