Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “NG”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
NGN G

NG: (từ mượn tiếng Nhật "NG", viết tắt của "no good") (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất; đóng phim lỗi

Viết tắt
NG镜头N G jìng tóu

NG镜头: (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất

Cụm từ
NG片段N G piàn duàn

NG片段: (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất

Cụm từ
社牛shè niú

社牛: người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
社恐shè kǒng

社恐: người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
龟友guī yǒu

龟友: người đam mê rùa

Cụm từ
龙腾虎跃lóng téng hǔ yuè

龙腾虎跃: nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
龙驹凤雏lóng jū fèng chú

龙驹凤雏: người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
龙驹lóng jū

龙驹: ngựa tốt; người trẻ tài giỏi

Cụm từ
龙头蛇尾lóng tóu shé wěi

龙头蛇尾: nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙蛇混杂lóng shé hùn zá

龙蛇混杂: nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
龙虎lóng hǔ

龙虎: người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)

Cụm từ
龙蒿lóng hāo

龙蒿: ngải giấm

Cụm từ
龙生龙,凤生凤lóng shēng lóng , fèng shēng fèng

龙生龙,凤生凤: nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

Thành ngữ
龙生九子lóng shēng jiǔ zǐ

龙生九子: nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau

Thành ngữ
龙争虎斗lóng zhēng hǔ dòu

龙争虎斗: nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ

Thành ngữ
龙潭虎穴lóng tán hǔ xué

龙潭虎穴: nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch

Thành ngữ
龙椅lóng yǐ

龙椅: Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia

Cụm từ
龙嵩叶lóng sōng yè

龙嵩叶: ngải giấm

Cụm từ
龙嵩lóng sōng

龙嵩: ngải giấm

Cụm từ
龙人Lóng rén

龙人: Người Rồng, biệt danh của cá nhân có hộp sọ hóa thạch được phát hiện ở Hắc Long Giang năm 1933, được cho là người Denisovan 丹尼索瓦人[Dan1 ni2 suo3…

Cụm từ
齿颊生香chǐ jiá shēng xiāng

齿颊生香: nghĩa đen: cảm thấy mùi vị trong miệng (thành ngữ); nghĩa bóng: chảy nước miếng; dỏ dãi mong chờ

Thành ngữ
齐膝qí xī

齐膝: ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
齐肩qí jiān

齐肩: ngang vai; (hai người) cao bằng nhau

Cụm từ
齐人之福Qí rén zhī fú

齐人之福: nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời…

Thành ngữ
nàng

齉: nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
wèng

齆: nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
hōu

齁: ngáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt; (phương ngữ) rất; cực kỳ

Từ vựng
鼾鼾hān hān

鼾鼾: ngáy

Cụm từ
鼾声如雷hān shēng rú léi

鼾声如雷: ngáy như sấm

Cụm từ
hān

鼾: ngáy

Từ vựng
qiú

鼽: ngạt mũi

Từ vựng
鼻塞bí sè

鼻塞: ngạt mũi

Cụm từ
鼓盆gǔ pén

鼓盆: nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Cụm từ
鼓吹者gǔ chuī zhě

鼓吹者: người ủng hộ

Cụm từ
鼎铛玉石dǐng chēng yù shí

鼎铛玉石: nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn

Thành ngữ
鼎足dǐng zú

鼎足: nghĩa đen: ba chân của cái vạc; nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau

Cụm từ
鼎立dǐng lì

鼎立: nghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc; đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều

Cụm từ
党项族Dǎng xiàng zú

党项族: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党项Dǎng xiàng

党项: ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党外人士dǎng wài rén shì

党外人士: người ngoài đảng

Cụm từ
点鬼火diǎn guǐ huǒ

点鬼火: ngấm ngầm gây rối; kích động

Cụm từ
默坐mò zuò

默坐: ngồi im lặng

Cụm từ
黑马hēi mǎ

黑马: ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới

Cụm từ
黑砖窑hēi zhuān yáo

黑砖窑: nghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ

Cụm từ
黑白分明hēi bái fēn míng

黑白分明: nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

Thành ngữ
黑产hēi chǎn

黑产: ngành công nghiệp tội phạm mạng

Cụm từ
黑煤玉hēi méi yù

黑煤玉: ngọc đen

Cụm từ
黑店hēi diàn

黑店: nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh doanh bảo kê; cướp giữa ban ngày

Cụm từ
黑天半夜hēi tiān bàn yè

黑天半夜: nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
黑人hēi rén

黑人: người da đen; việc phi pháp

Cụm từ
黏着语nián zhuó yǔ

黏着语: ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)

Cụm từ
黎民lí mín

黎民: người dân thường; quần chúng

Cụm từ
黄鱼车huáng yú chē

黄鱼车: nghĩa đen: xe cá croaker; xe ba gác phẳng; xe ba gác chở hàng

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
黄金屋huáng jīn wū

黄金屋: nghĩa đen: ngôi nhà làm bằng vàng; nghĩa bóng: nơi ở xa hoa

Cụm từ
黄袍加身huáng páo jiā shēn

黄袍加身: nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện

Thành ngữ
黄姜huáng jiāng

黄姜: nghệ

Cụm từ
黄花菜都凉了huáng huā cài dōu liáng le

黄花菜都凉了: nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
黄脸婆huáng liǎn pó

黄脸婆: người đàn bà già úa tàn

Cụm từ