龙椅
Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia
Ngai Rồng; ngai vàng hoàng gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Long Thụ (khoảng 150-250 SCN), triết gia Phật giáo
›龙卷lóng juǎnlốc xoáy; vòi rồng; cơn lốc
›龙形拳lóng xíng quánLong Xing Quan - "Quyền Hình Rồng" - Võ thuật
›龙床lóng chuánggiường của hoàng đế
›龙文区Lóng wén qūquận Longwen của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›龙标lóng biāogiấy phép chiếu phim (Trung Quốc)
›龙文Lóng wénquận Long Văn của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến
›龙卷风lóng juǎn fēnglốc xoáy; bão lốc; cơn lốc; xyclon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.