Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “隐”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yìn

隐: dựa vào

Từ vựng
隐龟yǐn guī

隐龟: rùa sông Mary (Elusor macrurus)

Cụm từ
隐饰yǐn shì

隐饰: che đậy

Cụm từ
隐颧yǐn quán

隐颧: hộp sọ có xương gò má lõm

Cụm từ
隐显目标yǐn xiǎn mù biāo

隐显目标: mục tiêu không liên tục

Cụm từ
隐显yǐn xiǎn

隐显: lúc ẩn lúc hiện; mờ mờ; từng cơn; hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Cụm từ
隐隐绰绰yǐn yǐn chuò chuò

隐隐绰绰: mờ ảo; không rõ ràng

Cụm từ
隐隐约约yǐn yǐn yuē yuē

隐隐约约: mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy

Cụm từ
隐隐作痛yǐn yǐn zuò tòng

隐隐作痛: đau âm ỉ

Cụm từ
隐隐yǐn yǐn

隐隐: mờ nhạt; không rõ ràng

Cụm từ
隐避yǐn bì

隐避: ẩn nấp; che giấu và tránh (tiếp xúc); giữ kín điều gì đó

Cụm từ
隐遁yǐn dùn

隐遁: biến mất khỏi tầm mắt; sống ẩn dật

Cụm từ
隐逸yǐn yì

隐逸: sống ẩn dật; ẩn dật; ẩn sĩ; người sống ẩn dật

Cụm từ
隐退yǐn tuì

隐退: rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là khỏi chính trị); biến mất

Cụm từ
隐身草儿yǐn shēn cǎo r

隐身草儿: biến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]

Cụm từ
隐身草yǐn shēn cǎo

隐身草: loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch

Cụm từ
隐身yǐn shēn

隐身: ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)

Cụm từ
隐迹埋名yǐn jì mái míng

隐迹埋名: sống ẩn danh

Cụm từ
隐迹yǐn jì

隐迹: dấu vết ẩn

Cụm từ
隐讳号yǐn huì hào

隐讳号: ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị

Cụm từ
隐讳yǐn huì

隐讳: không nói chính xác điều mình nghĩ

Cụm từ
隐语yǐn yǔ

隐语: ngôn ngữ bí mật; từ mã

Cụm từ
隐袭yǐn xí

隐袭: ngấm ngầm

Cụm từ
隐衷yǐn zhōng

隐衷: một bí mật; điều không nên nói với ai; thông tin bảo mật

Cụm từ
隐血yǐn xuè

隐血: máu ẩn (trong y học, máu trong phân do xuất huyết nội)

Cụm từ
隐藏处yǐn cáng chù

隐藏处: nơi trú ẩn; chỗ ẩn nấp

Cụm từ
隐藏yǐn cáng

隐藏: che giấu; ẩn nấp; ngụy trang; che chở; chứa chấp (tức là giữ gì đó bí mật); tự giấu; ẩn mình; nép mình; ẩn; ẩn ý; riêng tư; bí mật; âm tường…

Cụm từ
隐蔽强迫下载yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

隐蔽强迫下载: tải xuống không cần sự cho phép (một dạng mã độc); tải xuống âm thầm

Cụm từ
隐蔽yǐn bì

隐蔽: che giấu; ẩn nấp; bí mật; dưới sự che phủ

Cụm từ
隐花植物yǐn huā zhí wù

隐花植物: Cryptogamae; thực vật ẩn hoa (thực vật học); các loài thực vật như tảo 藻類|藻类[zao3 lei4], rêu 苔蘚|苔藓[tai2 xian3] và dương xỉ 蕨類|蕨类[jue2 lei4]…

Cụm từ
隐色yǐn sè

隐色: màu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng); nguỵ trang

Cụm từ
隐翅虫yǐn chì chóng

隐翅虫: bọ cánh cụt

Cụm từ
隐约其辞yǐn yuē qí cí

隐约其辞: lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng

Cụm từ
隐约yǐn yuē

隐约: mơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng

Cụm từ
隐秘难言yǐn mì nán yán

隐秘难言: quá xấu hổ để nhắc đến

Cụm từ
隐秘yǐn mì

隐秘: bí mật; ẩn giấu

Cụm từ
隐私权yǐn sī quán

隐私权: quyền riêng tư

Cụm từ
隐私政策yǐn sī zhèng cè

隐私政策: chính sách quyền riêng tư

Cụm từ
隐私yǐn sī

隐私: bí mật; việc riêng tư; quyền riêng tư

Cụm từ
隐瞒不报yǐn mán bù bào

隐瞒不报: che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)

Cụm từ
隐瞒yǐn mán

隐瞒: che giấu; giấu (một chủ đề cấm kỵ); che đậy sự thật

Cụm từ
隐睾yǐn gāo

隐睾: tinh hoàn ẩn; tinh hoàn không xuống

Cụm từ
隐痛yǐn tòng

隐痛: nỗi đau thầm kín; chịu đựng trong im lặng; (y học) cơn đau âm ỉ

Cụm từ
隐病不报yǐn bìng bù bào

隐病不报: không nói cho người khác về bệnh của mình

Cụm từ
隐疾yǐn jí

隐疾: một căn bệnh khó nói (ví dụ: bệnh hoa liễu)

Cụm từ
隐生宙yǐn shēng zhòu

隐生宙: thời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh

Cụm từ
隐现yǐn xiàn

隐现: thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)

Cụm từ
隐燃yǐn rán

隐燃: cháy không có ngọn lửa; lửa cháy ngầm; sự đốt cháy ẩn

Cụm từ
隐然yǐn rán

隐然: một cách mờ nhạt; một cách ẩn để làm gì đó

Cụm từ
隐潭yǐn tán

隐潭: ao hoặc hồ ẩn

Cụm từ
隐灭yǐn miè

隐灭: phai mờ; biến mất; tiêu tan

Cụm từ
隐没yǐn mò

隐没: biến mất dần; biến mất; phai nhạt

Cụm từ
隐栖动物学yǐn qī dòng wù xué

隐栖动物学: nghiên cứu động vật huyền bí

Cụm từ
隐晦yǐn huì

隐晦: mơ hồ; mập mờ; ẩn ý; tối nghĩa

Cụm từ
隐映yǐn yìng

隐映: làm nổi bật lẫn nhau

Cụm từ
隐忧yǐn yōu

隐忧: mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng

Cụm từ
隐意yǐn yì

隐意: ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
隐恶扬善yǐn è yáng shàn

隐恶扬善: (thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ

Thành ngữ
隐情不报yǐn qíng bù bào

隐情不报: không báo cáo điều gì; giữ bí mật điều gì

Cụm từ
隐情yǐn qíng

隐情: điều gì đó muốn giữ bí mật; động cơ không rõ ràng; một chủ đề tốt nhất nên tránh

Cụm từ