Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “隐”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yìn

dựa vào

Từ vựng
隐含
yǐn hán

chứa đựng một cách ẩn giấu; giữ kín; ẩn ý

Cụm từ
隐喻
yǐn yù

phép ẩn dụ

Cụm từ
隐土
yǐn tǔ

vùng đất ẩn sĩ trong truyền thuyết; vùng đất bí mật; nơi hẻo lánh

Cụm từ
隐士
yǐn shì

ẩn sĩ

Cụm từ
隐婚
yǐn hūn

kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng

Cụm từ
隐密
yǐn mì

bí mật; ẩn giấu

Cụm từ
隐射
yǐn shè

(bắn) bóng gió; bóng gió

Cụm từ
隐居
yǐn jū

sống ẩn dật

Cụm từ
隐形
yǐn xíng

vô hình

Cụm từ
隐忍
yǐn rěn

nhẫn nhịn chịu đựng; chịu đựng trong im lặng; kiên nhẫn chịu đựng

Cụm từ
隐忧
yǐn yōu

mối lo ngại bí mật; nỗi lo riêng

Cụm từ
隐性
yǐn xìng

ẩn, tiềm ẩn; lặn (gen)

Cụm từ
隐患
yǐn huàn

nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt

Cụm từ
隐情
yǐn qíng

điều gì đó muốn giữ bí mật; động cơ không rõ ràng; một chủ đề tốt nhất nên tránh

Cụm từ
隐意
yǐn yì

ý nghĩa ẩn chứa

Cụm từ
隐映
yǐn yìng

làm nổi bật lẫn nhau

Cụm từ
隐显
yǐn xiǎn

lúc ẩn lúc hiện; mờ mờ; từng cơn; hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Cụm từ
隐晦
yǐn huì

mơ hồ; mập mờ; ẩn ý; tối nghĩa

Cụm từ
隐没
yǐn mò

biến mất dần; biến mất; phai nhạt

Cụm từ
隐潭
yǐn tán

ao hoặc hồ ẩn

Cụm từ
隐灭
yǐn miè

phai mờ; biến mất; tiêu tan

Cụm từ
隐然
yǐn rán

một cách mờ nhạt; một cách ẩn để làm gì đó

Cụm từ
隐燃
yǐn rán

cháy không có ngọn lửa; lửa cháy ngầm; sự đốt cháy ẩn

Cụm từ