Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “间”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

间: khoảng cách; tách ra; tỉa (cây con); gieo rắc bất hòa

Từ vựng
间隙jiàn xì

间隙: khoảng cách; khoảng trống; khoảng hở

Cụm từ
间隔号jiàn gé hào

间隔号: dấu chấm giữa của tiếng Trung · (dấu câu dùng để tách tên hoặc từ nước ngoài)

Cụm từ
间隔摄影jiàn gé shè yǐng

间隔摄影: nhiếp ảnh tua nhanh thời gian

Cụm từ
间隔jiàn gé

间隔: khoảng cách; khoảng thời gian; ngăn; chia; tách; để lại khoảng (hai tuần, ba mét, v.v.)

Cụm từ
间距jiān jù

间距: khoảng cách; giãn cách; khoảng giữa các vật; khoảng thời gian giữa các sự kiện

Cụm từ
间质jiān zhì

间质: trung mô (sinh lý học)

Cụm từ
间谍软件jiàn dié ruǎn jiàn

间谍软件: phần mềm gián điệp

Cụm từ
间谍罪jiàn dié zuì

间谍罪: tội gián điệp

Cụm từ
间谍网jiàn dié wǎng

间谍网: mạng lưới gián điệp

Cụm từ
间谍活动jiàn dié huó dòng

间谍活动: hoạt động gián điệp; do thám

Cụm từ
间谍jiàn dié

间谍: gián điệp

Cụm từ
间苗jiàn miáo

间苗: tỉa bớt cây con

Cụm từ
间脑jiān nǎo

间脑: não trung gian

Cụm từ
间皮瘤jiān pí liú

间皮瘤: u trung biểu mô (y học)

Cụm từ
间歇训练jiàn xiē xùn liàn

间歇训练: luyện tập ngắt quãng

Cụm từ
间歇jiàn xiē

间歇: dừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạn

Cụm từ
间断jiàn duàn

间断: bị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng; một khoảng trống; một sự gián đoạn

Cụm từ
间接选举jiàn jiē xuǎn jǔ

间接选举: bầu cử gián tiếp

Cụm từ
间接宾语jiàn jiē bīn yǔ

间接宾语: tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

Cụm từ
间接证据jiàn jiē zhèng jù

间接证据: lời khai gián tiếp; bằng chứng gián tiếp

Cụm từ
间接税jiàn jiē shuì

间接税: thuế gián tiếp

Cụm từ
间接jiàn jiē

间接: gián tiếp

Cụm từ
间或jiàn huò

间或: thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia

Cụm từ
间奏jiān zòu

间奏: đoạn dạo (âm nhạc)

Cụm từ
间壁jiàn bì

间壁: phòng bên cạnh; tường ngăn

Cụm từ
间充质干细胞jiān chōng zhì gàn xì bāo

间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间充质jiān chōng zhì

间充质: mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)

Cụm từ
间充jiān chōng

间充: trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间使jiàn shǐ

间使: mật sứ; huyệt châm cứu Pc-5

Cụm từ
间作jiàn zuò

间作: trồng xen

Cụm từ
间不容发jiān bù róng fà

间不容发: (thoát nguy hiểm, v.v.) trong đường tơ kẽ tóc (thành ngữ); trạng thái nguy cấp; bên bờ khủng hoảng; rất gần (sắp xảy ra); cách phát âm Đài Loan…

Thành ngữ
黎曼空间Lí màn kōng jiān

黎曼空间: không gian Riemann (vật lý)

Cụm từ
高维空间gāo wéi kōng jiān

高维空间: (toán) không gian nhiều chiều hơn

Cụm từ
首次注视时间shǒu cì zhù shì shí jiān

首次注视时间: thời gian cố định mắt đầu tiên

Cụm từ
顷刻间qǐng kè jiān

顷刻间: trong nháy mắt

Cụm từ
响应时间xiǎng yìng shí jiān

响应时间: thời gian phản hồi

Cụm từ
霎时间shà shí jiān

霎时间: trong nháy mắt

Cụm từ
电子空间diàn zǐ kōng jiān

电子空间: không gian mạng

Cụm từ
离间lí jiàn

离间: gây chia rẽ (giữa đồng minh, đối tác, v.v.)

Cụm từ
双人间shuāng rén jiān

双人间: phòng đôi (khách sạn)

Cụm từ
雅间yǎ jiān

雅间: phòng riêng (trong nhà hàng, nhà tắm, v.v.)

Cụm từ
随机时间suí jī shí jiān

随机时间: khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên

Cụm từ
隔间gé jiān

隔间: gian; phòng nhỏ; phòng làm việc; ngăn cách thành khu vực

Cụm từ
阳间yáng jiān

阳间: thế giới người sống

Cụm từ
阳世间yáng shì jiān

阳世间: thế giới người sống

Cụm từ
阴间yīn jiān

阴间: âm phủ; Địa ngục; (từ mới) (tiếng lóng) gây rối; bất an; kinh khủng; đáng ghét

Tiếng lóng xã hội
阅读时间yuè dú shí jiān

阅读时间: thời gian đọc

Cụm từ
开间kāi jiān

开间: hốc tường; gian phòng; đơn vị chiều dài dùng cho phòng, khoảng 3,3 mét

Cụm từ
开房间kāi fáng jiān

开房间: thuê phòng khách sạn; thuê phòng; (hai người không kết hôn với nhau) thuê phòng để quan hệ tình dục

Cụm từ
开区间kāi qū jiān

开区间: khoảng mở (trong giải tích)

Cụm từ
闭区间bì qū jiān

闭区间: khoảng đóng (trong giải tích)

Cụm từ
铸工车间zhù gōng chē jiān

铸工车间: xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)

Cụm từ
乡间xiāng jiān

乡间: ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê

Cụm từ
适间shì jiān

适间: vừa mới; cách đây một lúc

Cụm từ
办公时间bàn gōng shí jiān

办公时间: giờ làm việc

Cụm từ
载人轨道空间站zài rén guǐ dào kōng jiān zhàn

载人轨道空间站: trạm không gian có người lái quay quanh quỹ đạo

Cụm từ
轨道空间站guǐ dào kōng jiān zhàn

轨道空间站: trạm vũ trụ quỹ đạo

Cụm từ
车间chē jiān

车间: phân xưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
超维空间chāo wéi kōng jiān

超维空间: không gian siêu chiều; siêu không gian; không gian nhiều chiều hơn

Cụm từ