间接
gián tiếp
gián tiếp
间接 thường mang nghĩa “gián tiếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 间接, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuế gián tiếp
›间接证据jiàn jiē zhèng jùlời khai gián tiếp; bằng chứng gián tiếp
›间接宾语jiàn jiē bīn yǔtân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)
›间接选举jiàn jiē xuǎn jǔbầu cử gián tiếp
›间断jiàn duànbị ngắt quãng; bị gián đoạn; tạm ngừng; một khoảng trống; một sự gián đoạn
›间歇jiàn xiēdừng lại giữa chừng; không liên tục; tính gián đoạn
›间或jiàn huòthỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia
›间奏jiān zòuđoạn dạo (âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.