间使 là gì?
间使 [jiàn shǐ] có nghĩa là mật sứ; huyệt châm cứu Pc-5.
Nghĩa của từ 间使 trong tiếng Việt
- mật sứ
- huyệt châm cứu Pc-5
Cách đọc và ghi nhớ 间使
间使 được đọc là jiàn shǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mật sứ; huyệt châm cứu Pc-5”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .