Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
间使間使

jiàn shǐ

间使 là gì?

间使 [jiàn shǐ] có nghĩa là mật sứ; huyệt châm cứu Pc-5.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 间使 trong tiếng Việt

  1. mật sứ
  2. huyệt châm cứu Pc-5

Cách đọc và ghi nhớ 间使

间使 được đọc là jiàn shǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mật sứ; huyệt châm cứu Pc-5”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan