Kết quả tra từ “钻”
Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钻: mũi khoan; kim cương
钻: biến thể của 鑽|钻[zuan4]
钻头: mũi khoan
钻进: chui vào; đi sâu vào (học tập, công việc, v.v.); chen vào
钻谋: dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn; tìm cách vượt qua (đặc biệt là tham nhũng); thành công bằng mọi cách, dù chính đáng hay không
钻粉: cặn từ việc khoan; núi xỉ
钻空子: tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
钻研: nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
钻石王老五: người độc thân sáng giá; đối tượng nam hấp dẫn
钻石: kim cương; LT:顆|颗[ke1]
钻眼: khoan lỗ; khoan
钻牛角尖: nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào…
钻牛角: nghĩa đen: mài sừng trâu; nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng; đâm đầu vào tường; việc vô…
钻版: khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
钻营: nịnh bợ để tư lợi; xu nịnh; nghiên cứu sâu sắc
钻洞: khoan; chui; rò qua đường hầm
钻机: máy khoan
钻桌子: chui dưới gầm bàn (ví dụ: bị phạt vì thua bài)
钻木取火: khoan gỗ lấy lửa
钻故纸堆: mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ
钻探机: máy khoan
钻探: tiến hành khoan thăm dò
钻戒: nhẫn kim cương; LT:隻|只[zhi1]
钻心虫: côn trùng đục thân; sâu non của ngài mũi dài (Aphomia gullaris hoặc Plodia interpuncuella hoặc Heliothus armigera v.v.), gây hại lớn cho nông…
钻心: len lỏi; xâm nhập; đau nhói; không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.)
钻孔: khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan
钻压: áp lực lên mũi khoan
钻坚仰高: nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và…
钻圈: nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc)
钻卡: đầu kẹp mũi khoan
钻劲: tập trung vào nhiệm vụ
钻井平台: giàn khoan (dầu)
钻井: khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan
风钻: máy khoan khí nén; búa khoan
电钻: máy khoan điện
开钻: bắt đầu khoan
见缝就钻: nghĩa đen: chui vào mọi kẽ hở (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng mọi cơ hội
冲击钻: máy khoan va đập; khoan búa
血钻: kim cương máu; kim cương xung đột
螺丝钻: mũi khoan; khoan cầm tay; cocktail screwdriver
万头钻动: đám đông chen chúc
精灵宝钻: bảo vật của linh hồn; Silmarillion hoặc Quenta Silmarillion của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金
碎钻: kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương…
瓶塞钻: đồ mở nút chai
独立钻石: kim cương một viên (câu đố)
无孔不钻: nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội
气钻: máy khoan khí nén
曲柄钻: khoan tay có tay quay
敲钉钻脚: làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)
打孔钻: mũi khoan; máy khoan
手钻: khoan tay; khoan cầm tay
刻苦钻研: học tập chăm chỉ
刁钻: xảo quyệt; quỷ quyệt
冰钻: khoan băng