碎钻
kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương nhỏ tạo thành bột sau khi nghiền)
kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương nhỏ tạo thành bột sau khi nghiền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ
›碎石suì shísỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
›碎末suì mòvệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ; bột mịn
›碎片suì piànmảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
›碎布条suì bù tiáomảnh vải vụn
›碎屑沉积物suì xiè chén jī wùtrầm tích mảnh vụn
›碎屑岩suì xiè yánđá mảnh vụn (địa chất)
›碎音钹suì yīn bóchũm chọe crash (thành phần của bộ trống)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.