曲柄钻
khoan tay có tay quay
khoan tay có tay quay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tay quay
›曲池穴qū chí xuéHuyệt Khúc Trì LI11, ở đầu bên ngoài của nếp gấp khuỷu tay
›曲棍qū gùngậy cong; gậy hockey
›曲松县Qǔ sōng xiànhuyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›曲棍球qū gùn qiúkhúc côn cầu trên cỏ
›曲松Qǔ sōnghuyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›曲水Qǔ shuǐhuyện Khu Thủy, tiếng Tạng: Chu shur rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›曲折qū zhéquanh co; (bóng) phức tạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.